NHA KHOA VIPLAP 92 THỢ NHUỘM – BẢNG GIÁ DỊCH VỤ RĂNG – HÀM – MẶT

NHA KHOA VIPLAP 92 THỢ NHUỘM – BẢNG GIÁ DỊCH VỤ RĂNG – HÀM – MẶT

BẢNG GIÁ MỚI NHẤT ÁP DỤNG TỪ NGÀY

(20/11/2016)

  1. Răng sứ thẩm mỹ

1.1. Răng sứ kim loại

Răng sứ kim loại là gì?

Răng sứ kim loại là loại răng có khung sườn bằng kim loại còn phía ngoài là sứ. Răng sứ kim loại bền chắc, chịu lực tốt và giá cả phải chăng nhưng có thể bị đổi màu (sẽ bị đen chân răng ) sau thời gian dài sử dụng. Kim loại có độ oxy hóa càng cao thì tính thẩm mỹ cũng như mức tương hợp sinh học càng thấp như răng sứ thường và ngược lại với kim loại có độ oxy hóa càng thấp thì tính thẩm mỹ càng cao như răng sứ kim quý (vàng có độ oxy hóa = 0, sẽ không xảy ra hiện tượng đen chân răng). Tại nha khoa VIPLAB hiện có các loại răng sứ kim loại sau:

# Gói dịch vụ Đơn giá (VND) 
1  Răng sứ thường ( Ni-Cr)  1.000.000
2  Răng sứ TiTan (Mỹ) 2.000.000
3  Răng sứ TiTan (Đức) 2.500.000
4  Răng sứ Coban (Đức) 3.500.000
5  Răng sứ quý kim (vàng) 6.000.000 – 8.000.000

 

1.2. Răng toàn sứ

Răng toàn sứ là gì?

Răng toàn sứ được làm với kỹ thuật mới có vẻ đẹp tự nhiên như răng thật, khác hẳn với loại răng sứ kim loại thông thường. Răng toàn sứ hay còn được gọi là răng sứ kép được làm hoàn toàn bằng sứ (có khung sườn bằng sứ và lớp phủ ngoài cũng bằng sứ) theo công nghệ CAD/CAM, chất liệu và màu sắc tương tự như răng thật. Răng toàn sứ có nhiều ưu điểm hơn hẳn răng sứ kim loại:

  •   Màu sắc trong, đẹp tự nhiên.
  • Không bị đổi màu theo thời gian, không có ánh xám của kim loại ở cổ răng.
    •    Không gây dị ứng, không dẫn nhiệt. Dễ chịu trong môi trường miệng

Nha khoa VIPLAB hiện có đầy đủ các loại răng sứ tốt nhất trên thị trường Việt Nam để phục vụ nhu cầu khách hàng, cụ thể như:

# Gói dịch vụ Đơn giá (VND)   
1  Răng sứ Katana  3.000.000
2  Răng sứ Venus (Đức)  3.500.000
3  Răng sứ Emax (Đức)  4.000.000
4  Răng sứ Ceramill/Ziconia (Đức) 4.500.000
5  Răng sứ Ceramill HT/Ziconia (Đức)  5.500.000
6  Răng sứ Ceramill HTfull/Ziconia (Đức)  6.500.000
7  Mặt sứ Veneer sứ 5.500.000
8 Răng Sứ Ziconia (Đức) 3.800.000
9 Răng Sứ Roland (Đức) 3.800.000
10 Răng Sứ Nacera (Đức) 6.500.000
11 Răng Sứ Paladium/Ziconia (Đức) 5.000.000
12 Inlay | Onlay Sứ 4.800.000
13 Răng sứ Creation/Ziconia (Đức) 6.000.000
14 Răng Sứ VITA/Ziconia (Đức) 4.000.000
15 Răng Sứ NUBITA/Ziconia (Đức) 4.000.000
16 Răng Sứ VIP/Ziconia (Đức) 4.000.000
17 Răng Sứ ECO/Ziconia (Đức) 4.000.000
18 Răng Sứ PRO/Ziconia (Đức) 4.000.000

Đăng ký ngay 04. 668.668.20 để hưởng ưu đãi

  1. Niềng răng (chỉnh nha)

2.1: Niềng răng mắc cài cố định

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1  Mắc cài kim loại (1 hàm) 10.00.000
2  Mắc cài sứ Hàn Quốc (1 hàm) 11.000.000
3  Mặc cài sứ 3M (Mỹ – 1 hàm) 12.500.000
4  Mắc cài tự buộc (1 hàm) 17.500.000

2.2. Loại niềng răng khác

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
 1  Niềng răng tháo lắp  1.000.000 – 1.500.000
2 Niềng răng mặt lưỡi (mặt trong) 50.000.000 – 80.000.000
3 Niềng răng INVISALIGN 60.000.000 – 90.000.000

Hình thức thanh toán theo đợt – Linh hoạt

Hình thức trả góp

– Chỉ cần thanh toán trước 6 – 10 triệu, những tháng sau trả góp 1 tr/tháng
– Tặng 15% tổng chi phí niềng răng cho nhóm từ 2 người

–  MIỄN PHÍ lấy cao răng trọn đời

Lưu ý: Đối với học sinh, sinh viên và bệnh nhân khó khăn có thể có những ưu đãi phù hợp -> Gọi điện trực tiếp!

Tất cả các ưu đãi trên không áp dụng cho các chương trình khuyễn mãi khác!

  1. Tẩy trắng răng
# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Tẩy trắng răng tại nhà 1.000.000
2 Tẩy trắng răng tại phòng khám 2.000.000
  1. Cấy ghép Implant răng
# Gói dịch vụ Đơn giá (VND) 
1  Implant Hàn Quốc (1 răng)  13.000.000
2  Implant Mis (Đức) (1 răng)  18.000.000
3  Implant Tekka (Pháp) (1 răng)  20.000.000
4  Implant Ankylos (Dentsply – Đức) (1 răng) 22.000.000
5  Implant Straumann (Thụy Sỹ) (1 răng) 35.000.000

Chú ý: Răng sứ và các loại Abutment của các loại Implant đều là chất liệu Titan được sản xuất đồng bộ. Nếu Quý khách muốn thay đổi chất liệu theo yêu cầu phục hình thì sẽ tính thêm phí trong từng trường hợp.

Chi phí trên chưa kèm theo nâng xoang và ghép xương.

4.1. Nâng xoang và ghép răng

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Ghép xương nhân tạo (1 răng) 4.000.000
2 Ghép xương tự nhiên (1 răng) 6.000.000
3 Nâng xoang kín (1 răng) 4.000.000
4 Nâng xoang hở (ghép xương trong xoang) (1 bên) 8 -10.000.000
  1. Nhổ răng
# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Nhổ răng thường 100.000 – 300.000
2 Nhổ răng khôn (mọc thẳng) 1.000.000
3 Nhổ răng khôn (mọc lệch) 1.000.000 – 2.500.000
4 Nhổ răng khôn (mọc ngầm) 2.000.000 – 3.500.000
  1. Hàn răng (trám răng)
# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Hàn răng sữa (trám răng sữa) 50.000
2 Hàn răng vĩnh viễn 150.000
3 Hàn cổ răng 150.000
4 Hàn răng thẩm mỹ 300.000
  1. Khám và làm sạch răng
# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Khám răng Miễn phí
2 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm 50.000

8. Điều trị tủy

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Điều trị tủy răng sữa 200.00 -300.000 VNĐ
2 Điều trị tủy vĩnh viễn 250.000 – 800.000 VNĐ
  1. Răng đính kim cương
# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Đính kim cương nhân tạo lên răng 3 00 00  – 600.000

Share this post